Xem ngày lành tháng tốt 21/9/2023: Sửa sang nhà cửa là việc không nên làm trong hôm nay

Mạn Ngọc,
Chia sẻ

Xem ngày 21/9/2023 sẽ giúp bạn chọn được ngày lành tháng tốt phù hợp nhất cho công việc của mình.

Ngày dương lịch: Thứ Năm, ngày 21, tháng 9, năm 2023

Ngày âm lịch: Ngày 7, tháng 8, năm Quý Mão

Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ - Tháng: Tân Dậu - Năm: Quý Mão

Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày 21/9/2023 tức (7/8/Quý Mão) là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Ngày 21/9/2023 là ngày Tam nương sát. Không tốt cho các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Tổng quan việc nên làm và nên tránh làm trong ngày

- Nên: Cúng tế.

- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng.

Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt

Làm sao để có thể xác định ngày đẹp hay ngày xấu? Đây là một vài điều nên lưu tâm khi chọn ngày lành tháng tốt.

- Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo. Chọn ngày tốt, ngày hoàng đạo.

- Chọn ngày không xung khắc với tuổi.

- Cân nhắc chọn ngày sao tốt, tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và cố gắng tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Cân đối thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

- Canh Tý (23h-1h)

-Tân Sửu (1h-3h)

- Quý Mão (5h-7h)

- Bính Ngọ (11h-13h)

- Mậu Thân (15h-17h)

- Kỷ Dậu (17h-19h)

Xung khắc

Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xem ngày lành tháng tốt 21/9/2023: Sửa sang nhà cửa là việc không nên làm trong hôm nay - Ảnh 2.

Sao xấu - sao tốt

1. Sao tốt:

- Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

- Phúc Sinh: Tốt mọi việc

- Tuế hợp: Tốt mọi việc

- Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

- Hoàng Ân: Tốt mọi việc

- Thiên Ân: Tốt mọi việc

2. Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Không tốt cho nhiều việc

- Địa phá: Nên tránh xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

- Địa Tặc: Không tốt đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

- Băng tiêu ngoạ hãm: Không tốt cho nhiều việc

- Cửu không: Tránh xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

- Lỗ ban sát: Không nên khởi công, động thổ

Trực

Trực Thu: Thu hoạch tốt. Không nên khởi công, xuất hành, an táng

Nhị thập bát tú

- Sao: Giác.

- Ngũ Hành: Mộc.

- Động vật: Giao (Thuồng Luồng). Giác mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt.

- Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.

- Kỵ làm: Không nên chôn cất. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần càng nên tránh. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi thì nên lấy tên sao đặt tên con, dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được, có thể gọi làm tên ở nhà hoặc biệt danh.

- Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: Không tốt cho việc chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, kết dứt điều hung hại.

*Thông tin mang tính tham khảo, chiêm nghiệm

Chia sẻ