Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn, cao nhất 29
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội vừa công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) dẫn đầu với 29 điểm, thấp nhất là Sinh học với mức 19 điểm.
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026.
Theo công bố, điểm chuẩn các chương trình đào tạo của trường năm nay dao động từ 19 đến 29 điểm.
Hàng loạt ngành sư phạm lấy từ 28 điểm
Trong nhóm ngành đào tạo giáo viên, Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) có điểm chuẩn cao nhất, đạt 29 điểm.
Sinh viên Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Đứng thứ hai là Sư phạm Hóa học với 28,99 điểm, tiếp đến Sư phạm Toán học 28,95 điểm và Sư phạm Vật lí 28,77 điểm.
Các ngành có điểm chuẩn từ 28 điểm trở lên còn có Sư phạm Ngữ văn (28,71 điểm), Sư phạm Lịch sử(28,61 điểm), Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh (28,42 điểm), Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) (28,35 điểm), Sư phạm Sinh học (28,28 điểm), Sư phạm Địa lí (28,22 điểm) và Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) với mức (28,22 điểm).
Như vậy, có 11 chương trình thí sinh phải đạt trung bình khoảng 9,33 điểm/môn mới có thể trúng tuyển.
Một số ngành sư phạm khác cũng có mức điểm chuẩn cao như Sư phạm Lịch sử 28,61, Sư phạm Tiếng Anh 27,69 điểm; Sư phạm Khoa học tự nhiên 27,47 điểm; Giáo dục chính trị 26,83 điểm; Giáo dục thể chất 26,63 điểm và Giáo dục đặc biệt 26,53 điểm.
Trong khi đó, các ngành Khoa học dữ liệu có điểm chuẩn 20,88 điểm; Trí tuệ nhân tạo 20,35 điểm; Hóa học (Hóa dược) 22,35 điểm...
Ở nhóm ngành khoa học xã hội và hành vi, Tâm lý học giáo dục lấy 25,62 điểm; Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) 25,44 điểm; Quốc tế học 25,03 điểm. Trong khi đó, Việt Nam học có điểm chuẩn 23 điểm.
Đáng chú ý, ở lĩnh vực Khoa học sự sống, Sinh học có điểm chuẩn thấp nhất toàn trường với 19 điểm, tiếp đến Công nghệ sinh học 19,60 điểm.
Một số ngành thuộc lĩnh vực công nghệ cũng có mức điểm chuẩn khoảng 20 điểm, gồm Công nghệ thông tin 20,25 điểm và Trí tuệ nhân tạo 20,35 điểm.
Nhìn chung, điểm chuẩn Trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2026 cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm ngành. Các ngành đào tạo giáo viên, đặc biệt các ngành sư phạm Toán, Hóa, Vật lí, Ngữ văn và Lịch sử, tiếp tục nằm trong nhóm có mức điểm trúng tuyển cao nhất.
Điểm chuẩn từng ngành như sau:
Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Nhóm ngành khoa học giáo dục
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) Mã xét tuyển: 7140101 | 24.89 |
| 2. | Quản lí giáo dục Mã xét tuyển: 7140114 | 25.65 |
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 | 23.93 |
| 2. | GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K | 22.25 |
| 3. | GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 | 28.15 |
| 4. | GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K | 28.42 |
| 5. | GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 | 26.53 |
| 6. | GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 | 26.18 |
| 7. | GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 | 26.83 |
| 8. | GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 | 26.63 |
| 9. | GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 | 25.41 |
| 10. | SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 | 28.95 |
| 11. | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K | 29.00 |
| 12. | SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 | 23.96 |
| 13. | SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K | 23.75 |
| 14. | SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 | 28.77 |
| 15. | SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K | 28.35 |
| 16. | SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 | 28.99 |
| 17. | SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K | 28.22 |
| 18. | SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 | 28.28 |
| 19. | SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 | 28.71 |
| 20. | SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 | 28.61 |
| 21. | SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 | 28.22 |
| 22. | SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 | 24.57 |
| 23. | SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 | 23.43 |
| 24. | SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 | 27.69 |
| 25. | SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 | 20.60 |
| 26. | SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 | 23.29 |
| 27. | SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 | 27.47 |
| 28. | SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 | 27.78 |
Lĩnh vực nhân văn
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã xét tuyển: 7220101 | 24.53 |
| 2. | Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 | 25.57 |
| 3. | Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7220203 | 22.25 |
| 4. | Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 | 24.93 |
| 5. | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Mã xét tuyển: 7229001 | 24.52 |
| 6. | Lịch sử Mã xét tuyển: 7229010 | 27.20 |
| 7. | Văn học Mã xét tuyển: 7229030 | 26.43 |
Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Chính trị học Mã xét tuyển: 7310201 | 23.56 |
| 2. | Xã hội học Mã xét tuyển: 7310301 | 23.75 |
| 3. | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Mã xét tuyển: 7310401 | 24.25 |
| 4. | Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển: 7310403 | 25.62 |
| 5. | Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310501 | 25.44 |
| 6. | Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310601 | 25.03 |
| 7. | Việt Nam học Mã xét tuyển: 7310630 | 23.00 |
Lĩnh vực khoa học sự sống
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Sinh học Mã xét tuyển: 7420101 | 19.00 |
| 2. | Công nghệ sinh học Mã xét tuyển: 7420201 | 19.60 |
Lĩnh vực khoa học tự nhiên
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) Mã xét tuyển: 7440102 | 23.72 |
| 2. | Hóa học Mã xét tuyển: 7440112 | 24.49 |
| 3. | Hóa học (Hóa dược) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7440112D | 22.35 |
Lĩnh vực Toán và thống kê
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Toán học Mã xét tuyển: 7460101 | 26.38 |
| 2. | Khoa học dữ liệu (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7460108 | 20.88 |
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7480107 | 20.35 |
| 2. | Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 | 20.25 |
Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 | 22.95 |
| 2. | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã xét tuyển: 7760103 | 22.85 |
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
| STT | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
| 1. | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã xét tuyển: 7810103 | 23.77 |
| 2. | Huấn luyện thể thao (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7810302 | 25.50 |