Cách đặt tên con trai mệnh Mộc ý nghĩa, hợp với ngũ hành

BẢO HƯNG/ VTC NEWS,
Chia sẻ

Nhiều bậc phụ huynh quan tâm cách đặt tên con trai mệnh Mộc với mong muốn con sẽ có sự may mắn, tự tin, hạnh phúc trong suốt cuộc đời.

Mộc là một trong năm cung mệnh Ngũ hành, Mộc tượng trưng cho mọi loài cây cỏ, là biểu tượng của sức sống mạnh mẽ, bảo vệ, che chở cho những người yếu ớt. Đồng thời, mệnh Mộc còn mang lại sự sống cho vạn vật trên trái đất.

Người thuộc mệnh Mộc thường có tư duy logic, đầu óc nhanh nhạy, sáng tạo, quyết đoán, dứt khoát. Họ là những người thẳng thắn, nhiệt tình, hướng ngoại, năng động, dễ gần, có khả năng giao tiếp, ứng xử, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác và được nhiều người yên mến, tin tưởng.

Tuy nhiên người có mệnh Mộc thường nóng nảy và khó kiểm soát cảm xúc. Đôi khi chính những ưu điểm trở thành khuyết điểm, những quyết định được đưa ra quá nhanh chóng thường dễ gây ra sai lầm. Hay như sự thẳng thắn của người mệnh Mộc dễ làm mất lòng những người xung quanh.

Do những ưu, nhược điểm kể trên, nên theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với hành Mộc sẽ giúp bé trai hạn chế những điều chưa tốt, phát huy lợi thế của bản thân, công việc thăng tiến, và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

Cách đặt tên con trai mệnh Mộc ý nghĩa, hợp với ngũ hành - Ảnh 1.

Ảnh minh hoạ. (Nguồn: Internet)

Tên con trai mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bảo An, Khánh An, Bình An, Thiên An, Tâm An, Duy Anh, Văn Anh, Đức Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Anh, Bảo Bình, Huy Bạo, Tùng Bách, Hoàng Bách, Nhật Bách, Vũ Bình, Thanh Bình, Gia Bình, An Bình, Gia Bạch, Thanh Bạch, Thành Công, Quốc Cường, Huy Chiến, Trung Chính, Hữu Châu, Bảo Châu…

Tên con trai mệnh mộc theo vần D-Đ: Mạnh Dũng, Quang Dũng, Tiến Dũng, Trí Dũng, Trọng Dũng, Hải Đăng, Hồng Đăng, Văn Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Nhật Đức, Minh Đạt, Hữu Đạt, Hữu Định, Đức Đoàn, Ngọc Đoàn,…

Các tên con trai mệnh mộc theo vần G-H-K: Đức Gia, Bảo Giang, Trường Giang, Đức Giang, Nguyên Giáp, Việt Hưng, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Quốc Khánh, Quang Khánh, Gia Khánh, Huy Khánh, Anh Khải, Đức Khải, Đăng Khoa, Việt Khoa, Anh Khôi, Minh Khôi, Chí Kiên,…

Các tên con trai mệnh mộc theo vần L-M-N: Bảo Lâm, Huy Lâm, Hoàng Long, Nhất Long, Hữu Long, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Khánh Minh, Hiểu Minh, Đức Minh, Hữu Minh, Ðức Mạnh, Duy Mạnh, Quốc Mạnh, Nhật Nam, Đức Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Bảo Nam, Văn Nam, Thiện Nhân, Minh Nhân, Phước Nguyên, Hồng Nhật, Minh Nhật, Quang Nhật …

Các tên con trai mệnh mộc theo vần O-P-Q: Hoàng Phát, Tường Phát, Thành Phát, Ðức Phi, Khánh Phi, Ðình Phú, Ðức Phú, Đức Phúc, Ðức Phong, Minh Phương, Đức Phương, Thành Phương, Hồng Phúc, Duy Phước, Ðình Quảng, Ðức Quảng, Ðức Quyền, Việt Quyết, Hải Quyền, Tùng Quang, Duy Quang, Huy Quang, Minh Quý, Hồng Quý, Trọng Quý, Mạnh Quân, Anh Quân, Mạnh Quỳnh …

Tên con trai mệnh mộc theo vần S-T: Ngọc Sơn, Phước Sơn, Anh Sơn, Đức Sinh, Ðức Siêu, Nam Sơn, Hùng Sơn, Văn Sâm, Bách Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành, Đình Trọng, Ðức Trung,…

Tên con trai mệnh mộc theo vần V-X-Y: Danh Văn, Kiến Văn, Hoàng Việt, Nam Việt, Khắc Việt, Anh Vũ, Uy Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Minh Quang…

Thông tin trong bài chỉ mang tính tham khảo!

Chia sẻ